Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "rút lui" (1)
rút lui
Tiếng Anh
Động từwithdraw, retreat, pull out
Kết quả là, nhiều công ty tài trợ đã rút lui.
This led to the withdrawal of many sponsoring companies.
Từ liên quan "rút lui" (1)
rút khỏi, rút lui
Tiếng Anh
Động từwithdraw from
Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc đua tổng thống.
He decided to withdraw from the presidential race.
Cụm từ "rút lui" (3)
Kết quả là, nhiều công ty tài trợ đã rút lui.
This led to the withdrawal of many sponsoring companies.
Chỉ huy đã ra lệnh cho quân đội rút lui khỏi khu vực.
The commander ordered the army to withdraw from the area.
Tổng thống Donald Trump một lần nữa phải rút lui sau những lời đe dọa sáo rỗng.
President Donald Trump had to back down again after empty threats.
